Các máy bay Vietnam Airline đang khai thác

1. BOEING 787: 10 chiếc

Thông tin cơ bản:

  • Nhà sản xuất: Boeing
  • Khoảng cách tối đa (km): 15.750 km
  • Vận tốc (km/h): 954 km/h
  • Số ghế (*): 274
  • Tổng chiều dài: 63.73 m
  • Sải cánh: 60.93 m
  • Chiều cao: 18.76 m

2. BOEING 777:

Thông tin cơ bản:

  • Nhà sản xuất: Boeing
  • Khoảng cách tối đa (km): 14.594 km
  • Vận tốc (km/h): 945 km/h
  • Số ghế (*): 309
  • Tổng chiều dài: 73,9 m
  • Sải cánh: 64,8 m
  • Chiều cao: 18,76 m

3. AIRBUS A350

Thông tin cơ bản:

  • Nhà sản xuất: Airbus
  • Khoảng cách tối đa (km): 14.350 km
  • Vận tốc (km/h): 901 km/h
  • Số ghế (*): 305
  • Tổng chiều dài: 66.89 m
  • Sải cánh: 64.75 m
  • Chiều cao: 17.05 m

4. AIRBUS A330

Thông tin cơ bản:

  • Nhà sản xuất: Airbus
  • Khoảng cách tối đa (km): 12.500 km
  • Vận tốc (km/h): 913 km/h
  • Số ghế (*): 269
  • Tổng chiều dài: 63.6 m
  • Sải cánh: 60.3 m
  • Chiều cao: 17.4 m

AIRBUS A321

Thông tin cơ bản:

  • Nhà sản xuất: Airbus
  • Khoảng cách tối đa (km): 5.600 km
  • Vận tốc (km/h): 950 km/h
  • Số ghế (*): 184
  • Tổng chiều dài: 44,51 m
  • Sải cánh: 34,1 m
  • Chiều cao: 11,76 m

Trả lời